tam giác

Học thuật
Thân thiện
tam giác

Học sinh dùng thước kẻ vẽ một tam giác trên tờ giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Toán học) Hình ba cạnh ba góc: Một hình phẳng được tạo thành bởi ba đoạn thẳng nối ba điểm không thẳng hàng với nhau.
    • Vật hình dạng tương tự: Vật thể hoặc khu vực hình dạng gần giống với hình ba cạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong hình học, tam giác một trong những hình cơ bản nhất.
    • giáo vẽ một tam giác vuông lên bảng.
    • Khu đất đó hình tam giác.
    • Anh ấy cắt miếng bánh mì thành hình tam giác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tam giác thường được dùng trong các thuật ngữ toán học để phân loại dựa trên đặc điểm cạnh hoặc góc.
    • Tam giác đều tam giác ba cạnh bằng nhau.
    • Tam giác cân ít nhất hai cạnh bằng nhau.
    • Trong một tam giác vuông, góc vuông đối diện với cạnh dài nhất gọi là cạnh huyền.
Biến thể từ liên quan
  • Tam giác cân: Tam giác hai cạnh bằng nhau.
  • Tam giác đều: Tam giác ba cạnh bằng nhau ba góc bằng nhau (mỗi góc 60 độ).
  • Tam giác vuông: Tam giác một góc bằng 90 độ.
  • Tam giác vuông cân: Tam giác vừa góc vuông vừa hai cạnh góc vuông bằng nhau.
  • Tam giác : Tam giác một góc lớn hơn 90 độ.
  • Tam giác nhọn: Tam giác cả ba góc đều nhỏ hơn 90 độ.
  • Hình tam giác: Cách nói nhấn mạnh về hình dạng.
Từ đồng nghĩa
  • Hình ba góc (ít dùng trong toán học chính thống, thường dùng trong mô tả thông thường).
Cụm từ liên quan
  • Vùng tam giác: Khu vực địa hoặc không gian hình dạng gần giống tam giác.
    • Vùng tam giác phát triển kinh tế trọng điểm.
  • Quan hệ tam giác: Mối quan hệ phức tạp giữa ba cá nhân hoặc ba thực thể.
    • Bộ phim khai thác đề tài quan hệ tam giác trong tình yêu.
Thành ngữ liên quan
  • Tam giác vàng: Cụm từ chỉ khu vực giá trị đặc biệt cao về kinh tế, du lịch hoặc ma túy (nghĩa bóng).
    • Đây được xem tam giác vàng của ngành du lịch nước ta.
  • Tam giác mạch: Tên một loài cây (danh pháp khoa học: ), không liên quan đến nghĩa hình học.
tam giác

Học sinh dùng thước kẻ vẽ một tam giác trên tờ giấy.

  1. (toán) Phần của mặt phẳng giới hạn bởi một đường gấp khúc kín ba cạnh. Tam giác cân. Tam giác hai cạnh bằng nhau. Tam giác đều. Tam giác ba cạnh bằng nhau. Tam giác vuông. Tam giác một góc vuông.